Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

II. Rewrite these sentences, using Causative Passive Form : 1. The mother has ha…

II. Rewrite these sentences, using Causative Passive Form :
1. The mother has ha…

II. Rewrite these sentences, using Causative Passive Form :
1. The mother has had her daughter make a dress. …………………………………………………
2. Did you have anyone paint the chair ? ……………………………………………………………
3. The boss has had the servant wash his car. ………………………………………………………
4. We have a carpenter make a desk ………………………………………………………………..
5. Mrs. Green had had May feed the cat. …………………………………………………………
6. Stepmother had Cinderella separate the rice from the husk.
…………………………………………………………………………………………………………
7. Please have someone carry my luggage to the airport.
…………………………………………………………………………………………………………
8. Mr. Kim is going to have a tailor make a new shirt.
…………………………………………………………………………………………………………
9. She is going to have the shoe-repairman mend her shoes.
…………………………………………………………………………………………………………
10. Mrs. Smith is going to have an eye-specialist examine her eyes.
………………………………………………………………………………………………………..
Hỏi bởi:
3 câu trả lời
▲ 8
Chào các em học sinh lớp 7 thân mến!

Hôm nay, cô sẽ cùng các em chữa một dạng bài tập rất hay và cũng thường gặp trong chương trình Tiếng Anh lớp 7 của chúng ta: Câu bị động thể nhờ vả (Causative Passive Form). Dạng bài này dùng để diễn tả việc ai đó không tự mình làm một hành động mà sắp xếp, yêu cầu hoặc thuê người khác làm việc đó cho mình.

Trước khi vào bài, chúng ta cùng ôn lại công thức nhé:

  • Công thức chủ động (khi biết người thực hiện hành động): \[ S + have/has/had + someone + V-inf + something. \]
  • Công thức bị động (khi không muốn nhắc đến người thực hiện, mà chỉ nhấn mạnh vào hành động được làm): \[ S + have/has/had + something + V3/Ved. \]

Nhiệm vụ của chúng ta là chuyển từ cấu trúc chủ động sang bị động. Bây giờ, chúng ta hãy cùng giải chi tiết từng câu nhé!

1. The mother has had her daughter make a dress.

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Chủ ngữ (S): The mother
    • Động từ nhờ vả: has had (Thì Hiện tại hoàn thành)
    • Người thực hiện (someone): her daughter
    • Động từ chính (V-inf): make
    • Đối tượng (something): a dress
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên chủ ngữ và động từ nhờ vả: The mother has had
    • Đưa đối tượng “a dress” lên trước động từ chính: a dress
    • Chuyển động từ “make” sang dạng V3: made
  • Đáp án: The mother has had a dress made.

2. Did you have anyone paint the chair ?

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Đây là câu hỏi ở thì Quá khứ đơn. Ta cần giữ nguyên cấu trúc câu hỏi.
    • Trợ động từ: Did
    • Chủ ngữ (S): you
    • Động từ nhờ vả: have
    • Người thực hiện (someone): anyone
    • Động từ chính (V-inf): paint
    • Đối tượng (something): the chair
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên cấu trúc câu hỏi: Did you have
    • Đưa đối tượng “the chair” lên trước động từ chính: the chair
    • Chuyển động từ “paint” sang dạng V-ed: painted
  • Đáp án: Did you have the chair painted?

3. The boss has had the servant wash his car.

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Chủ ngữ (S): The boss
    • Động từ nhờ vả: has had (Thì Hiện tại hoàn thành)
    • Người thực hiện (someone): the servant
    • Động từ chính (V-inf): wash
    • Đối tượng (something): his car
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên chủ ngữ và động từ nhờ vả: The boss has had
    • Đưa đối tượng “his car” lên trước động từ chính: his car
    • Chuyển động từ “wash” sang dạng V-ed: washed
  • Đáp án: The boss has had his car washed.

4. We have a carpenter make a desk

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Chủ ngữ (S): We
    • Động từ nhờ vả: have (Thì Hiện tại đơn)
    • Người thực hiện (someone): a carpenter
    • Động từ chính (V-inf): make
    • Đối tượng (something): a desk
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên chủ ngữ và động từ nhờ vả: We have
    • Đưa đối tượng “a desk” lên trước động từ chính: a desk
    • Chuyển động từ “make” sang dạng V3: made
  • Đáp án: We have a desk made.

5. Mrs. Green had had May feed the cat.

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Chủ ngữ (S): Mrs. Green
    • Động từ nhờ vả: had had (Thì Quá khứ hoàn thành)
    • Người thực hiện (someone): May
    • Động từ chính (V-inf): feed
    • Đối tượng (something): the cat
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên chủ ngữ và động từ nhờ vả: Mrs. Green had had
    • Đưa đối tượng “the cat” lên trước động từ chính: the cat
    • Chuyển động từ “feed” sang dạng V3: fed
  • Đáp án: Mrs. Green had had the cat fed.

6. Stepmother had Cinderella separate the rice from the husk.

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Chủ ngữ (S): Stepmother
    • Động từ nhờ vả: had (Thì Quá khứ đơn)
    • Người thực hiện (someone): Cinderella
    • Động từ chính (V-inf): separate
    • Đối tượng (something): the rice from the husk
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên chủ ngữ và động từ nhờ vả: Stepmother had
    • Đưa đối tượng “the rice” lên trước (cụm “from the husk” đi kèm theo để làm rõ nghĩa): the rice separated from the husk
    • Chuyển động từ “separate” sang dạng V-ed: separated
  • Đáp án: Stepmother had the rice separated from the husk.

7. Please have someone carry my luggage to the airport.

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Đây là một câu mệnh lệnh, yêu cầu. Ta giữ nguyên “Please have”.
    • Người thực hiện (someone): someone
    • Động từ chính (V-inf): carry
    • Đối tượng (something): my luggage
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên cấu trúc mệnh lệnh: Please have
    • Đưa đối tượng “my luggage” lên trước: my luggage
    • Chuyển động từ “carry” sang dạng V-ed: carried (và giữ nguyên phần còn lại của câu “to the airport”)
  • Đáp án: Please have my luggage carried to the airport.

8. Mr. Kim is going to have a tailor make a new shirt.

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Chủ ngữ (S): Mr. Kim
    • Động từ nhờ vả: is going to have (Thì Tương lai gần)
    • Người thực hiện (someone): a tailor
    • Động từ chính (V-inf): make
    • Đối tượng (something): a new shirt
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên chủ ngữ và động từ nhờ vả: Mr. Kim is going to have
    • Đưa đối tượng “a new shirt” lên trước: a new shirt
    • Chuyển động từ “make” sang dạng V3: made
  • Đáp án: Mr. Kim is going to have a new shirt made.

9. She is going to have the shoe-repairman mend her shoes.

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Chủ ngữ (S): She
    • Động từ nhờ vả: is going to have (Thì Tương lai gần)
    • Người thực hiện (someone): the shoe-repairman
    • Động từ chính (V-inf): mend
    • Đối tượng (something): her shoes
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên chủ ngữ và động từ nhờ vả: She is going to have
    • Đưa đối tượng “her shoes” lên trước: her shoes
    • Chuyển động từ “mend” sang dạng V-ed: mended
  • Đáp án: She is going to have her shoes mended.

10. Mrs. Smith is going to have an eye-specialist examine her eyes.

  • Bước 1: Phân tích câu gốc.
    • Chủ ngữ (S): Mrs. Smith
    • Động từ nhờ vả: is going to have (Thì Tương lai gần)
    • Người thực hiện (someone): an eye-specialist
    • Động từ chính (V-inf): examine
    • Đối tượng (something): her eyes
  • Bước 2: Áp dụng công thức bị động.
    • Giữ nguyên chủ ngữ và động từ nhờ vả: Mrs. Smith is going to have
    • Đưa đối tượng “her eyes” lên trước: her eyes
    • Chuyển động từ “examine” sang dạng V-ed: examined
  • Đáp án: Mrs. Smith is going to have her eyes examined.

Các em thấy không, chỉ cần nắm vững công thức và xác định đúng các thành phần trong câu là chúng ta có thể làm tốt dạng bài này. Điểm mấu chốt là giữ nguyên thì của động từ “have”chuyển động từ chính sang dạng V3/Ved.

Cô hy vọng phần giải thích chi tiết này sẽ giúp các em hiểu sâu hơn và tự tin hơn khi làm bài. Chúc các em học tốt!

Thân ái,
Cô giáo Tiếng Anh của em.

Bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 3

1.The mother has had a dress made ny her daughter.

2.Did you have the chair painted?

3.The boss has had his car washed by the servant.

4.We have a desk made by a carpenter.

5.Mrs Green had had the cat fed by May.

6.Stepmother had the rice separated from the husk by Cinderalla.

7.Please have my luggage carried to the airport.

8.Mr Kim is going to have a new shirt made by a tailor.

9.She is going to have her shoes mended by the shoes-repairman.

10.Mrs Smith is going to have her eyes examined by an eye-specialist.

Chúc học tốt!

X

Bởi: Hà Ngân
▲ 3

1. Her daughter has been had to make a dress by her mother

2. Was anyone had to paint the chair?  

3. The servant has been had to wash his car by the boss

4. A carpenter is had to  make a desk  

5. May had been had to feed the cat by Mrs. Green 

6. Cinderella was had to separate the rice from the husk by Stepmother 

7. Someone is had to carry my luggage to the airport.  

8. A tailor is going to be had to make a new shirt by Mr. Kim 

9. The shoe-repairman is going to be had to mend her shoes.  

10. Mrs.Smith is going to have her eyes examined by an eye-specialist

Bởi: Đàm Thanh An

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo