Hỗ trợ: xuất hoá đơn GTGT 8%.
Image 1

\(SOS!!!!!!!!!!!\) Word from của society , culture :(((( Hic

\(SOS!!!!!!!!!!!\)
Word from của society , culture :((((
Hic

\(SOS!!!!!!!!!!!\)
Word from của society , culture :((((
Hic
Hỏi bởi: nhuytv
3 câu trả lời
▲ 6
Chào em, cô đây.

Cô thấy em đang hơi bối rối với dạng bài tập word form (dạng của từ) này đúng không? Đừng lo lắng quá nhé, đây là một dạng bài rất quen thuộc và khi em đã nắm được “bí kíp” thì sẽ thấy nó không còn khó nữa đâu. Chúng ta hãy cùng nhau gỡ rối từng bước một cho hai từ societyculture nhé.

Phần 1: Phân tích từ “SOCIETY”

Gốc từ của chúng ta là society.

1. Society (n): xã hội

Đây là một danh từ (noun). Nó có nghĩa là một nhóm lớn những người sống cùng nhau trong một khu vực có tổ chức, có chung luật lệ và truyền thống.

Ví dụ: We live in a modern society. (Chúng ta sống trong một xã hội hiện đại.)

2. Social (adj): thuộc về xã hội, có tính xã hội

Đây là một tính từ (adjective). Nó được dùng để mô tả một thứ gì đó liên quan đến xã hội hoặc liên quan đến việc giao tiếp với người khác.

Mẹo nhận biết khi nào dùng tính từ:

– Đứng trước một danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.

Ví dụ: We should join more social activities. (Chúng ta nên tham gia nhiều hoạt động xã hội hơn.) -> Ở đây, “social” đứng trước danh từ “activities”.

– Đứng sau động từ “to be” (is, am, are, was, were…).

Ví dụ: Man is a social being. (Con người là một sinh vật có tính xã hội.) -> Ở đây, “social” đứng sau động từ “is”.

3. Socially (adv): về mặt xã hội, một cách có tính xã hội

Đây là một trạng từ (adverb). Nó thường được dùng để bổ nghĩa cho một động từ, diễn tả cách thức một hành động diễn ra.

Ví dụ: You should behave socially at the party. (Bạn nên cư xử đúng mực/có tính xã hội tại bữa tiệc.) -> “Socially” bổ nghĩa cho động từ “behave”.

Phần 2: Phân tích từ “CULTURE”

Gốc từ của chúng ta là culture.

1. Culture (n): văn hóa

Đây là một danh từ (noun). Nó có nghĩa là những phong tục, tín ngưỡng, nghệ thuật, lối sống và các thành tựu xã hội của một quốc gia hoặc một nhóm người cụ thể.

Ví dụ: I am interested in Vietnamese culture. (Tôi rất hứng thú với văn hóa Việt Nam.)

2. Cultural (adj): thuộc về văn hóa

Đây là một tính từ (adjective). Nó được dùng để mô tả một thứ gì đó liên quan đến văn hóa.

Mẹo nhận biết khi nào dùng tính từ (giống hệt như trên nhé!):

– Đứng trước một danh từ.

Ví dụ: The Mid-Autumn Festival is a cultural event. (Tết Trung thu là một sự kiện văn hóa.) -> “Cultural” đứng trước danh từ “event”.

– Đứng sau động từ “to be”.

Ví dụ: There are many cultural differences between the two countries. (Có rất nhiều sự khác biệt về văn hóa giữa hai quốc gia.) -> “Cultural” đứng sau động từ “are”.

3. Culturally (adv): về mặt văn hóa

Đây là một trạng từ (adverb). Nó bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chỉ ra rằng điều gì đó liên quan đến phương diện văn hóa.

Ví dụ: Vietnam is a culturally rich country. (Việt Nam là một đất nước giàu có về mặt văn hóa.) -> “Culturally” bổ nghĩa cho tính từ “rich”.

Phần 3: “Bí kíp” để làm bài tập Word Form

Khi gặp một câu có chỗ trống, em hãy làm theo 3 bước sau:

Bước 1: Đọc cả câu để hiểu sơ qua ý nghĩa của câu đó.

Bước 2: Nhìn vào vị trí của chỗ trống, xem trước và sau nó là những từ loại gì. Đây là bước quan trọng nhất!

– Nếu sau chỗ trống là một danh từ (noun) -> Chỗ trống cần một tính từ (adjective).

Ví dụ: It is a ___ (CULTURE) festival. -> Sau chỗ trống là danh từ “festival”, vậy ta điền tính từ cultural.

– Nếu trước chỗ trống là động từ “to be” (is, am, are…) và sau nó không có danh từ nào -> Chỗ trống cần một tính từ (adjective).

Ví dụ: Those activities are ___ (SOCIETY). -> Trước chỗ trống là “are”, vậy ta điền tính từ social.

– Nếu trước chỗ trống có mạo từ (a, an, the) hoặc tính từ sở hữu (my, his, her, their…) -> Chỗ trống cần một danh từ (noun).

Ví dụ: We need to protect our ___ (CULTURE). -> Trước chỗ trống là “our”, vậy ta điền danh từ culture.

– Nếu chỗ trống dùng để bổ nghĩa cho một động từ (verb) -> Chỗ trống cần một trạng từ (adverb).

Ví dụ: They communicate ___ (SOCIETY). -> Chỗ trống bổ nghĩa cho động từ “communicate”, vậy ta điền trạng từ socially.

Bước 3: Dựa vào từ gốc cho trong ngoặc và phân tích ở Bước 2, chọn dạng từ đúng để điền vào chỗ trống.

Hy vọng với phần giải thích chi tiết này, em sẽ không còn cảm thấy “SOS” với dạng bài này nữa. Word form không hề khó, nó chỉ giống như một trò chơi xếp hình với từ ngữ thôi. Cứ bình tĩnh phân tích từng bước là em sẽ làm được.

Nếu có bài tập cụ thể nào, đừng ngần ngại gửi cho cô nhé. Chúc em học tốt!

Trả lời bởi: Giáo viên Chuyên Môn
▲ 2

\(\text{* society (n): xã hội, giao tiếp}\)

\(\text{→ social (adj): thuộc về xã hội}\)

\(\text{→ socially (adv): qua sự giao tiếp xã hội}\)

\(\text{→ socialize (v): giao tiếp, xã hội hóa}\)

\(\text{→ socialist (n): Người theo chủ nghĩa}\)

\(\text{    socialism (n): Chủ nghĩa xã hội}\)

\(\text{    socialization (n): sự xã hội hóa}\)

\(\text{→ sociable (adj) : có tính xã giao thân mật}\)

\(\text{→ sociably (adv):có tinh thần xã hội, hợp quần }\)

\(\text{→ sociability }\)\(\neq\) sociableness (n):tính hợp quần, xã giao

\(\text{* culture (n): văn hóa}\)

\(\text{→ cultural (adj): thuộc về văn hóa}\)

\(\text{→ culturally (adv): về phương diện văn hóa}\)

\(\text{→ cultured (n): có văn hóa, học thức}\)

Trả lời bởi: 25trannguyenthuynhi8a1
▲ 0

\(ttcolor[#DAA520][°˖21]\)\(ttcolor[][]\)\(ttcolor[#FFC107][12˖° ]\)

\begin{array}{|c|c|c|}\hline \text{Từ loại}&\text{Word Form}&\text{Dịch nghĩa}\\\hline \text{Danh từ}&\text{Society}&\text{Xã hội }\\\hline \text{Danh từ}&\text{Sociologist}&\text{Nhà xã hội học}\\\hline \text{Tính từ}&\text{Social}&\text{Thuộc về xã hội, xã giao}\\\hline \text{Tính từ}&\text{Societal}&\text{Liên quan đến cấu trúc xã hội}\\\hline \text{Trạng từ}&\text{Socially}&\text{Một cách xã giao, có tính xã hội}\\\hline\end{array}

===

\begin{array}{|c|c|c|}\hline \text{Từ loại}&\text{Word Form}&\text{Dịch nghĩa}\\\hline \text{Danh từ}&\text{Culture}&\text{Văn hóa (nghệ thuật, phong tục)}\\\hline \text{Danh từ}&\text{Cultivation}&\text{Sự trau dồi, sự trồng trọt}\\\hline \text{Tính từ}&\text{Cultural}&\text{Thuộc về văn hóa}\\\hline \text{Tính từ}&\text{Cultivated}&\text{Có học thức, được trau dồi}\\\hline \text{Trạng từ}&\text{Culturally}&\text{một cách văn hóa}\\\hline\end{array}

Trả lời bởi:

Viết một bình luận

WhatsApp
Facebook
Chat Zalo
Zalo
097.538.4646
Zalo
Giới thiệu Như Hảo